Các em xsmb soi cau 888 sinh thân mến:
Theo thông báo trước đó được lớp và Đoàn sinh viên đề nghị, văn phòng nhà trường xem xét, đề xuất các xsmb soi cau 888 sinh sau đây được khen thưởng cá nhân năm xsmb soi cau 888 2014-2015 Đây là thông báo Thời gian công khai là 26-29 tháng 11 Các sinh viên đoạt giải thưởng được yêu cầu hoàn thành đơn đăng ký trong hệ thống xsmb soi cau 888 thuật và kỹ thuật mới theo giải thưởng mà họ nhận được Danh sách người chiến thắng cụ thể sẽ tùy thuộc vào hệ thống xsmb soi cau 888 thuật và kỹ thuật Những sinh viên đoạt giải được yêu cầu hoàn thành đơn đăng ký trực tuyến trước ngày 29 tháng 11 năm 2015 Nếu không làm như vậy sẽ bị coi là bỏ cuộc
Hệ thống xsmb soi cau 888 thuật mới: http://newxgurpseueducn/epstar/login/indexjsp Hoặc đăng nhập vào cổng thông tin và nhấp vào phía bên trái
Danh sách xsmb soi cau 888 sinh đạt giải:
| Giải thưởng | Mã sinh viên | Tên | Lớp |
| Giải thưởng Dịch vụ Tình nguyện Xuất sắc | 01111101 | Triệu Chấn Minh | 2011 |
| Giải thưởng Công tác xã hội xuất sắc | 01111106 | Ding Yuanbai | 2011 |
| Giải thưởng Xuất sắc về Thực hành Giáo dục Chất lượng Văn hóa | 01111124 | Ngô Thụ | 2011 |
| Giải thưởng Thực hành Sáng tạo Xuất sắc | 01111126 | Đại Gia Tây | 2011 |
| Giải thưởng Thực hành Sáng tạo Xuất sắc | 01111211 | Trương Hạo | 2011 |
| Giải thưởng Dịch vụ Tình nguyện Xuất sắc | 01111218 | Ngô Lôi Dung | 2011 |
| Giải thưởng Thực hành Xã hội Xuất sắc | 01111220 | Chu Bồi | 2011 |
| Giải thưởng Xuất sắc về Thực hành Giáo dục Chất lượng Văn hóa | 01111304 | Lôi Tử Ngọc | 2011 |
| Giải thưởng Công tác xã hội xuất sắc | 01111310 | 王元 | 2011 |
| Giải thưởng xuất sắc trong hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01111315 | Chen Yiyi | 2011 |
| Giải thưởng Thực hành Xã hội Xuất sắc | 01111322 | Anh Nhược Huy | 2011 |
| Giải thưởng Dịch vụ Tình nguyện Xuất sắc | 01111329 | Luo Wenbo | 2011 |
| Giải thưởng Thực hành Xã hội Xuất sắc | 01211101 | Giang Đình Khiêm | 2011 |
| Giải thưởng Công tác xã hội xuất sắc | 01211106 | Thạch Nhất Phong | 2011 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động thể thao | 01211110 | Yuan Shiju | 2011 |
| Giải thưởng Thực hành Xã hội Xuất sắc | 01211112 | Teng Teng | 2011 |
| Giải thưởng xuất sắc trong hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01211114 | Lục Chính Âm | 2011 |
| Giải thưởng Thực hành Xã hội Xuất sắc | 01211129 | Trương Kế | 2011 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động thể thao | 01211132 | Gaodian | 2011 |
| Giải thưởng xuất sắc về công tác xã hội | 01211133 | Tôn Thư Dung | 2011 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01211136 | Huang Lixing | 2011 |
| Giải thưởng xuất sắc về công tác xã hội | 01511101 | Lục Tân Di | 2011 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động thể thao | 01511107 | Vương Vũ | 2011 |
| Giải thưởng Công tác xã hội xuất sắc | 01511110 | Lưu Băng Khôn | 2011 |
| Giải thưởng Thực hành Xã hội Xuất sắc | 01511112 | Xue Tianwei | 2011 |
| Giải thưởng Công tác xã hội xuất sắc | 01911106 | Ngô Minh Hiên | 2011 |
| Giải thưởng Thực hành Xã hội Xuất sắc | 01911111 | Lý Bình Nguyên | 2011 |
| Giải thưởng xuất sắc về thực hành giáo dục chất lượng văn hóa | 01911114 | Trương Hành Di | 2011 |
| Giải thưởng Thực hành Sáng tạo Xuất sắc | 01112103 | Tang Yiru | 2012 |
| Giải thưởng xuất sắc về thực hành giáo dục chất lượng văn hóa | 01112110 | Trương Hàodi | 2012 |
| Giải thưởng Xuất sắc về Thực hành Giáo dục Chất lượng Văn hóa | 01112112 | Qiao Yiran | 2012 |
| Giải thưởng xuất sắc về công tác xã hội | 01112124 | Chen Jiaqi | 2012 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01112125 | Giang Hán | 2012 |
| Giải thưởng xuất sắc về thực hành xã hội | 01112127 | Dương Nhất Minh | 2012 |
| Giải thưởng Dịch vụ Tình nguyện Xuất sắc | 01112131 | Nghê Ngọc Thành | 2012 |
| Giải thưởng xuất sắc về công tác xã hội | 01112204 | Suojiani | 2012 |
| Giải thưởng Xuất sắc về Thực hành Xã hội | 01112205 | Hua Yue | 2012 |
| Giải thưởng xuất sắc về thực hành xã hội | 01112211 | Trương Kỳ | 2012 |
| Giải thưởng Xuất sắc về Thực hành Giáo dục Chất lượng Văn hóa | 01112219 | Trương Nhất Nhiên | 2012 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01112222 | Tử Duệ | 2012 |
| Giải thưởng xuất sắc về công tác xã hội | 01112232 | Qian Zhida | 2012 |
| Giải thưởng Dịch vụ Tình nguyện Xuất sắc | 01112236 | Pang Guochao | 2012 |
| Giải thưởng xuất sắc về thực hành xã hội | 01112302 | Lưu Sóc | 2012 |
| Giải thưởng xuất sắc về thực hành giáo dục chất lượng văn hóa | 01112318 | Chu Hành Ngọc | 2012 |
| Giải thưởng Xuất sắc về Thực hành Đổi mới | 01112323 | Chen Xintao | 2012 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01112331 | Chen Zining | 2012 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01112334 | Vương Tông Quan | 2012 |
| Giải thưởng xuất sắc về thực hành giáo dục chất lượng văn hóa | 01212107 | Lưu Ngọc Tuyên | 2012 |
| Giải thưởng Xuất sắc về Thực hành Giáo dục Chất lượng Văn hóa | 01212109 | Bành Ngọc Gia | 2012 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động thể thao | 01212114 | Lý Giai Huy | 2012 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01212115 | Chu Thiên Anh | 2012 |
| Giải thưởng Thực hành Xã hội Xuất sắc | 01212117 | Ngô Gia Nghĩa | 2012 |
| Giải thưởng Thực hành Sáng tạo Xuất sắc | 01212119 | Lý Văn Nhạc | 2012 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01212121 | Xu Yinghao | 2012 |
| Giải thưởng Dịch vụ Tình nguyện Xuất sắc | 01212121 | Lý Hải Lương | 2012 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01212122 | Dukang | 2012 |
| Giải thưởng Dịch vụ Tình nguyện Xuất sắc | 01212132 | Tôn Maoran | 2012 |
| Giải thưởng Xuất sắc về Thực hành Xã hội | 01212134 | Lý Tần Nguyên | 2012 |
| Giải thưởng Xuất sắc về Thực hành Giáo dục Chất lượng Văn hóa | 01212149 | Chen Pengju | 2012 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động thể thao | 01512104 | Tả Diên Nam | 2012 |
| Giải thưởng xuất sắc về thực hành giáo dục chất lượng văn hóa | 01512106 | Dương Nhất Nhiên | 2012 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01512107 | Chu Xinyi | 2012 |
| Giải thưởng xuất sắc về công tác xã hội | 01512121 | Lục Quán Trung | 2012 |
| Giải thưởng xuất sắc về công tác xã hội | 01512123 | Triệu Xinhao | 2012 |
| Giải thưởng Thực hành Sáng tạo Xuất sắc | 01912102 | Trương Bách Hàn | 2012 |
| Giải thưởng Dịch vụ Tình nguyện Xuất sắc | 01912106 | Trương Lý | 2012 |
| Giải thưởng xuất sắc về thực hành giáo dục chất lượng văn hóa | 01912107 | Hạ Tiểu Ngư | 2012 |
| Giải thưởng Thực hành Xã hội Xuất sắc | 01912108 | Lục Duy Gia | 2012 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động thể thao | 01912115 | Đường Anh | 2012 |
| Giải thưởng xuất sắc về thực hành giáo dục chất lượng văn hóa | 01113102 | Lục Sĩ Phi | 2013 |
| Giải thưởng Thực hành Sáng tạo Xuất sắc | 01113104 | Vương Nhạc | 2013 |
| Giải thưởng xuất sắc về thực hành xã hội | 01113108 | Chu Diên Văn | 2013 |
| Giải thưởng Xuất sắc về Thực hành Giáo dục Chất lượng Văn hóa | 01113113 | Phú Thụy Anh | 2013 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01113127 | Dương Hạo Thần | 2013 |
| Giải thưởng xuất sắc về công tác xã hội | 01113128 | Triệu Nam Nam | 2013 |
| Giải thưởng xuất sắc về thực hành xã hội | 01113208 | Oucaiqin | 2013 |
| Giải thưởng xuất sắc về thực hành xã hội | 01113209 | Ngụy Vân Kỳ | 2013 |
| Giải thưởng xuất sắc trong hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01113210 | Lâm Tâm | 2013 |
| Giải thưởng Dịch vụ Tình nguyện Xuất sắc | 01113212 | Trương Nguyên | 2013 |
| Giải thưởng xuất sắc về công tác xã hội | 01113214 | Qian Cheng | 2013 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động thể thao | 01113218 | Hoàng Nhất Phàm | 2013 |
| Giải thưởng xuất sắc về công tác xã hội | 01113227 | Lương Sảng | 2013 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động thể thao | 01113313 | Phong Văn Tâm | 2013 |
| Giải thưởng xuất sắc về công tác xã hội | 01113319 | Pang Zhiyu | 2013 |
| Giải thưởng Dịch vụ Tình nguyện Xuất sắc | 01113320 | Hồ Kan | 2013 |
| Giải thưởng xuất sắc về thực hành xã hội | 01113321 | Qiu Feng | 2013 |
| Giải thưởng Xuất sắc về Thực hành Giáo dục Chất lượng Văn hóa | 01113402 | Trương Vũ | 2013 |
| Giải thưởng Công tác xã hội xuất sắc | 01113404 | Ngô Hiểu Hàn | 2013 |
| Giải thưởng xuất sắc về thực hành xã hội | 01113415 | Dương Nhất Minh | 2013 |
| Giải thưởng Thực hành Sáng tạo Xuất sắc | 01113417 | Ngô Giang Nguyên | 2013 |
| Giải thưởng xuất sắc về công tác xã hội | 01113420 | Giang Ngọc Nhân | 2013 |
| Giải thưởng Dịch vụ Tình nguyện Xuất sắc | 01113423 | Dương Gia Đồng | 2013 |
| Giải thưởng Dịch vụ Tình nguyện Xuất sắc | 01113506 | Chen Yulong | 2013 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động thể thao | 01113508 | Tào Vị Nghĩa | 2013 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01113509 | Trương Văn | 2013 |
| Giải thưởng Xuất sắc về Thực hành Giáo dục Chất lượng Văn hóa | 01213101 | Tào Mạnh Kỳ | 2013 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động thể thao | 01213113 | Chen Kangjian | 2013 |
| Giải thưởng Thực hành Xã hội Xuất sắc | 01213114 | Chen Yichuan | 2013 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01213118 | Zhang Hezhong | 2013 |
| Giải thưởng Thực hành Sáng tạo Xuất sắc | 01213123 | Hoàng Diệu Khôn | 2013 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01213204 | Thương Lệ Nguyên | 2013 |
| Giải thưởng Thực hành Xã hội Xuất sắc | 01213208 | Qian Chenli | 2013 |
| Giải thưởng Thực hành Sáng tạo Xuất sắc | 01213218 | Ma Junwei | 2013 |
| Giải thưởng xuất sắc về công tác xã hội | 01231221 | Lưu Nghị | 2013 |
| Giải thưởng Công tác xã hội xuất sắc | 01513103 | Đại Văn Nghĩa | 2013 |
| Giải thưởng Thực hành Xã hội Xuất sắc | 01513110 | Gao Hồng | 2013 |
| Giải thưởng Thực hành Xã hội Xuất sắc | 01513112 | Lâm Minh Hà | 2013 |
| Giải thưởng Xuất sắc về Thực hành Giáo dục Chất lượng Văn hóa | 01513115 | Hou Yizhen | 2013 |
| Giải thưởng Thực hành Sáng tạo Xuất sắc | 01513120 | Lưu Triết Ngọc | 2013 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01513122 | Lâm Trác Văn | 2013 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01114102 | Chen Ye | 2014 |
| Giải thưởng Xuất sắc về Thực hành Giáo dục Chất lượng Văn hóa | 01114105 | Xie Bing | 2014 |
| Giải thưởng Thực hành Xã hội Xuất sắc | 01114106 | Dương Thanh | 2014 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động thể thao | 01114113 | Trương Diên Khang | 2014 |
| Giải thưởng Xuất sắc về Thực hành Giáo dục Chất lượng Văn hóa | 01114115 | Gao Yichao | 2014 |
| Giải thưởng Thực hành Sáng tạo Xuất sắc | 01114127 | Tôn Triết | 2014 |
| Giải thưởng Xuất sắc về Thực hành Đổi mới | 01114130 | Qiao Runze | 2014 |
| Giải thưởng Thực hành Sáng tạo Xuất sắc | 01114201 | Lưu Anh Trúc | 2014 |
| Giải thưởng Công tác xã hội xuất sắc | 01114203 | Cây Bạch Vân | 2014 |
| Giải thưởng Thực hành Sáng tạo Xuất sắc | 01114204 | Ding Wenpeng | 2014 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01114207 | Ngô Gia Khiêm | 2014 |
| Giải thưởng xuất sắc trong hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01114212 | Shi Xiaohui | 2014 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động thể thao | 01114216 | Lục Quân Kiệt | 2014 |
| Giải thưởng Thực hành Sáng tạo Xuất sắc | 01114218 | Trịnh Đông | 2014 |
| Giải thưởng xuất sắc trong hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01114228 | Trương Húc | 2014 |
| Giải thưởng Công tác xã hội xuất sắc | 01114302 | Vương Văn Hàn | 2014 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01114310 | Du Thiếu Tử | 2014 |
| Giải thưởng Thực hành Sáng tạo Xuất sắc | 01114313 | Thiệu Thục Nghị | 2014 |
| Giải thưởng Dịch vụ Tình nguyện Xuất sắc | 01114314 | Xiao Qiang | 2014 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động thể thao | 01114317 | Jian Hairui | 2014 |
| Giải thưởng xuất sắc trong hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01114319 | Trương Hàn | 2014 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01114321 | Ngô Tắc Hy | 2014 |
| Giải thưởng Xuất sắc về Thực hành Đổi mới | 01114325 | Lưu Bá Luân | 2014 |
| Giải thưởng Dịch vụ Tình nguyện Xuất sắc | 01114326 | Yê Bồ | 2014 |
| Giải thưởng Thực hành Xã hội Xuất sắc | 01114328 | Trương Hạo Bá | 2014 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động thể thao | 01114329 | Tôn Minh Dương | 2014 |
| Giải thưởng xuất sắc về công tác xã hội | 01114401 | Yang Muran | 2014 |
| Giải thưởng Thực hành Xã hội Xuất sắc | 01114402 | Tào Nhất Minh | 2014 |
| Giải thưởng xuất sắc về công tác xã hội | 01114408 | Qiu Yijing | 2014 |
| Giải thưởng Dịch vụ Tình nguyện Xuất sắc | 01214101 | Lý Tân Thiên | 2014 |
| Giải thưởng Công tác xã hội xuất sắc | 01214102 | Lưu Ngọc Sơn | 2014 |
| Giải thưởng xuất sắc về thực hành xã hội | 01214110 | Lục Tần Huy | 2014 |
| Giải thưởng xuất sắc trong hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01214113 | Xie Huahua | 2014 |
| Giải thưởng Thực hành Sáng tạo Xuất sắc | 01214118 | Lưu Thiên Vũ | 2014 |
| Giải thưởng Công tác xã hội xuất sắc | 01214121 | Bi Lôi | 2014 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động thể thao | 01214125 | Trang Chí Siêu | 2014 |
| Giải thưởng Dịch vụ Tình nguyện Xuất sắc | 01214203 | Mei Diên Nam | 2014 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động thể thao | 01214208 | Hoàng Linh | 2014 |
| Giải thưởng Dịch vụ Tình nguyện Xuất sắc | 01214213 | Ngô Thục Vân | 2014 |
| Giải thưởng Dịch vụ Tình nguyện Xuất sắc | 01214219 | Vương Chí Khang | 2014 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01214223 | Tiếng Mã Lai | 2014 |
| Giải thưởng xuất sắc về công tác xã hội | 01214226 | Cai Yingying | 2014 |
| Giải thưởng xuất sắc trong hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01214227 | Vương Yaqi | 2014 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động thể thao | 01514103 | Xu Wen | 2014 |
| Giải thưởng Dịch vụ Tình nguyện Xuất sắc | 01514109 | Trịnh Hoa | 2014 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01514111 | Trương Mộng Lan | 2014 |
| Giải thưởng xuất sắc về công tác xã hội | 01514115 | Trương Ninh | 2014 |
| Giải thưởng xuất sắc về hoạt động văn xsmb soi cau 888 nghệ thuật | 01514116 | Tần Qunjie | 2014 |
| Giải thưởng Thực hành Xã hội Xuất sắc | 01514128 | Xue Wenyu | 2014 |
Văn phòng sinh viên cao thủ chốt số 888
26/11/2015

