Chuyên ngành kiến trúc năm thứ hai:
Theo phương thức thành lập lớp Yang Tingbao mới của cao thủ chốt số 888, căn cứ nguyện vọng cá nhân, sau khi xếp hạng thành tích và phỏng vấn xác nhận những học sinh sau đây sẽ được phân vào lớp Yang Tingbao mới Các vấn đề cụ thể về phân nhóm lớp và sắp xếp giảng dạy sẽ được thông báo riêng
| Số sê-ri | Mã sinh viên | Tên | Giới tính | Vị trí | Triển vọng chính trị | |
| 1 | 1112311 | Lu Weijia | Nữ | Ủy ban nghiên cứu | Thành viên | |
| 2 | 1112303 | Trương Lý | Nữ | Ủy ban nghiên cứu | Thành viên | |
| 3 | 1112208 | Tề Thụy | Nữ | Thành viên Ban Tuyên giáo | Thành viên | |
| 4 | 1112305 | Hạ Tiểu Ngư | Nữ | Cán bộ Phòng Tiếp cận | Thành viên | |
| 5 | 1112228 | Thẩm Thần | Nam |
| Thành viên | |
| 6 | 1112229 | Chen Cheng | Nam | Ủy ban cuộc sống | Thành viên | |
| 7 | 1112313 | Bạch Hải Kỳ | Nữ | Ủy ban đời sống | Thành viên | |
| 8 | 1112332 | Phương Côn | Nam |
| Thành viên | |
| 9 | 1112326 | Xi Hanyu | Nam |
| Thành viên | |
| 10 | 1112128 | Yến Thanh Châu | Nam | Bộ trưởng Đời sống | Thành viên | |
| 11 | 1112107 | Trương Bách Hàn | Nữ |
| Thành viên | |
| 12 | 1112105 | Đường Anh | Nữ |
| Thành viên | |
| 13 | 1112134 | Cung Gia Kỳ | Nam |
| Thành viên | |
| 14 | 1112133 | Thành Khả Tân | Nam | Giám sát | Thành viên | |
| 15 | 1112109 | Tông Nguyên Việt | Nữ |
| Thành viên | |
| 16 | 1112116 | Tùy Minh Minh | Nữ | Phó Bí thư Chi bộ | Đảng viên |
cao thủ chốt số 888, Đại học Đông Nam

