| Mã sinh viên | Tên | Cấp |
| 140001 | Bạch Ngọc Hồng | Hạng nhất |
| 140002 | Dong Yitong | Hạng Nhì |
| 140003 | Cao Nam | Hạng Nhì |
| 140004 | Quách Tử Phong | Hạng Nhì |
| 140005 | Ji Yunzhu | Hạng Nhì |
| 140006 | Giang Sảng | Hạng Nhì |
| 140007 | Lý Anh Hàn | Hạng nhất |
| 140008 | Lưu Cảnh Bình | Hạng Nhì |
| 140009 | Lưu Hiểu Đan | Hạng nhất |
| 140010 | Lục Đình | Hạng Nhì |
| 140011 | Lục Bân | Hạng Nhì |
| 140012 | Madanhong | Hạng nhất |
| 140013 | Ruan Ruochen | Hạng nhất |
| 140014 | Thiệu Hành Ngọc | Hạng Nhì |
| 140015 | Shi Liu Thụy Thiên | Hạng Nhì |
| 140016 | Đường Tiểu Quân | Hạng Nhì |
| 140017 | Vương Diệu | Hạng nhất |
| 140018 | Dương Lộ Dao | Hạng Nhì |
| 140019 | Trương Anh | Hạng Nhì |
| 140020 | Triệu Vân Đình | Hạng Nhì |
| 140021 | Trịnh Xing | Hạng Nhì |
| 140022 | Triệu Nguyên | Hạng Nhì |
| 140023 | An Shuai | Hạng Nhì |
| 140024 | Lương Tâm Đình | Hạng Nhì |
| 140025 | Hoàng Kim Phúc | Hạng Nhì |
| 140026 | Chen Xinzi | Hạng thứ tư |
| 140027 | Phương Đông Thanh | Hạng thứ ba |
| 140028 | Quốc Nhất Minh | Hạng ba |
| 140029 | Hồ Tiểu Ngư | Hạng thứ ba |
| 140030 | Hồ Diệc Phi | Hạng ba |
| 140031 | Hu Zhichao | Hạng thứ tư |
| 140032 | Cơ Hồng Lượng | Hạng nhất |
| 140033 | Giang Phương Tâm | Hạng Nhì |
| 140034 | Lý Gia Tường | Hạng nhất |
| 140035 | Lưu Yining | Hạng Nhì |
| 140036 | Long Yuanyi | Hạng Nhì |
| 140037 | Tề Văn Cư | Hạng ba |
| 140038 | Tống Văn Anh | Hạng Nhì |
| 140039 | Tôn Lữ | Hạng thứ tư |
| 140040 | Xu Cheng | Hạng Nhì |
| 140041 | Âm Nhạc | Hạng Nhì |
| 140042 | Sông Ngọc Dương Tử | Hạng Nhì |
| 140043 | Viên Thành Long | Hạng thứ ba |
| 140044 | Zhang Weixian | Hạng ba |
| 140045 | Trương Yiwei | Hạng ba |
| 140046 | Triệu Sơn Sơn | Hạng Nhì |
| 140047 | Chu Tư Giới | Hạng Nhì |
| 140048 | Dong YunHong | Hạng hai |
| 140049 | Qiao Liang | Hạng Nhì |
| 140050 | Thạch Uy Hào | Hạng ba |
| 140051 | Giang Chấn Vũ | Hạng ba |
| 140052 | Huang Lida | Hạng Nhì |
| 140053 | Ngô Duy Kiều | Hạng Nhì |
| 140054 | Chen Wenqiang | Hạng nhất |
| 140055 | Quách Văn Thành | Hạng Nhì |
| 140056 | Trương Hách | Hạng Nhì |
| 140057 | Xu Xianbao | Hạng Nhì |
| 140058 | Guo Shukai | Hạng nhất |
| 140059 | Ngô Minh Hữu | Hạng hai |
| 140061 | Cổ Huy | Hạng Nhì |
| 140062 | Cổ Mạnh | Hạng nhất |
| 140063 | Lưu Gia | Hạng Nhì |
| 140064 | Vương Ngọc Trác | Hạng Nhì |
| 140065 | Xu Yiran | Hạng nhất |
| 140066 | Dương Băng | Hạng Nhì |
| 140067 | Trương Hàm Ngọc | Hạng Nhì |
| 140068 | Trương Vạn Lý | Hạng Nhì |
| 140069 | Cao Jun | Hạng Nhì |
| 140070 | Cổ Thụy | Hạng hai |
| 140071 | Lý Ngọc Mai | Hạng thứ ba |
| 140072 | Lục Băng Dương | Hạng Nhì |
| 140073 | Vương Phương Lượng | Hạng Nhì |
| 140074 | Wang Linxing | Hạng nhất |
| 140075 | Bê Tây Ngô | Hạng Nhì |
| 140076 | Xie Qixu | Hạng Nhì |
| 140077 | Xion Enrui | Hạng nhất |
| 140078 | Viên Kiệt | Hạng Nhì |
| 140079 | Chu Di Nhiên | Hạng ba |
| 140080 | Huang Jigan | Hạng Nhì |
| 140081 | Trương Đan Lôi | Hạng Nhì |
| 140082 | Đại Tín | Hạng Nhì |
| 140083 | Giang Vệ | Hạng Nhì |
| 140084 | Lu Xi | Hạng Nhì |
| 140085 | Chu Tuyết Liên | Hạng Nhì |
| 140086 | Hàn Tiểu Kim | Hạng thứ tư |
| 140087 | Hou Shukai | Hạng Nhì |
| 140088 | Vương Tâm Phố | Hạng nhất |
| 140089 | Dương Đan Phong | Hạng ba |
| 140090 | An Minghan | Hạng Nhì |
| 140091 | Hàn Ninh Ninh | Hạng ba |
| 140092 | Chen Yating | Hạng Nhì |
| 140093 | Gu Tingting | Hạng Nhì |
| 140094 | Quan Anh Anh | Hạng Nhì |
| 140095 | Hoàng Phi Hi | Hạng Nhì |
| 140096 | Jia Jing | Hạng Nhì |
| 140097 | Lý Tuyết Thiên | Hạng Nhì |
| 140098 | Lưu Diệc Thu | Hạng Nhì |
| 140099 | Lưu Chiêu Long | Hạng Nhì |
| 140100 | Mã Tấn | Hạng Nhì |
| 140101 | Đường Thu Bình | Hạng Nhì |
| 140102 | Tu Yu | Hạng Nhì |
| 140103 | Xiao Yanhang | Hạng Nhì |
| 140104 | Xu Yanyan | Hạng Nhì |
| 140105 | Trịnh Thiên Vũ | Hạng Nhì |
| 140107 | Chu Vân Huy | Hạng Nhì |
| 140108 | Zou Jianguo | Hạng hai |
| 140109 | Vương Văn Quyên | Hạng thứ tư |
| 140110 | Kan Jili | Hạng ba |
| 140111 | Lý Thành | Hạng nhất |
| 140112 | Vương Nhân | Hạng ba |
| 140113 | Wang Shuting | Hạng ba |
| 140114 | Vương Dương | Hạng Nhì |
| 140115 | Vương Nhạc | Hạng ba |
| 140116 | Vương Chính Trì | Hạng ba |
| 140117 | Ngô Huy | Hạng Nhì |
| 140118 | Xu Zhengping | Hạng thứ tư |
| 140119 | Trương Nhất Bác | Hạng Nhì |
| 140120 | Chen Yiqian | Hạng ba |
| 140121 | Bài viết đơn | Hạng thứ tư |
| 140122 | Ding Zhongshan | Hạng thứ tư |
| 140123 | Kong Yiming | Hạng Nhì |
| 140124 | Lý Giai Giai | Hạng ba |
| 140125 | Lý Diên Hạ | Hạng ba |
| 140126 | Lý Nhất Đan | Hạng Nhì |
| 140127 | Lý Trấn Chân | Hạng thứ tư |
| 140128 | Lưu Diệu Côn | Hạng thứ tư |
| 140129 | Mạnh Dương | Hạng ba |
| 140130 | Pan Junyu | Hạng Nhì |
| 140131 | Qian Kun | Hạng ba |
| 140132 | Ngô Long Giới | Hạng thứ tư |
| 140133 | Yến Vũ | Hạng thứ tư |
| 140134 | Trương Quân Quân | Hạng ba |
| 140135 | Chu Yijing | Hạng thứ tư |
| 140136 | Tào Thiên Cơ | Hạng Nhì |
| 140137 | Xu Zhixin | Hạng thứ tư |
| 140138 | Tào Nhạc | Hạng Nhì |
| 140139 | Trương Lương Vũ | Hạng thứ tư |
| 140140 | Thạch Thiếu Công | Hạng thứ tư |
| 140141 | Xing Junchao | Hạng thứ tư |
| 140142 | Quan Huệ Sơn | Hạng thứ tư |
| 140143 | Ning Feige | Hạng thứ tư |
| 140144 | Trương Hách | Hạng thứ tư |
| 140145 | Yi Feiyu | Hạng thứ tư |
| 140146 | Xiao Huajie | Hạng thứ tư |
| 140147 | Lưu Nhất Đình | Hạng Nhì |
| 140148 | Ôn Văn | Hạng Nhì |
| 140149 | Yuan Ye Fenglin | Hạng Nhì |
| 140150 | Trịnh Lulin | Hạng Nhì |
| 140151 | Chu Triệu Thiên | Hạng Nhì |
| 140152 | Chu Gia Vệ | Hạng Nhì |
| 140153 | Wang Lushuai | Hạng thứ tư |
| 140154 | Ngô Sa | Hạng ba |
| 140156 | Thương Gia Tâm | Hạng thứ tư |
| 140157 | Hu Zhixing | Hạng thứ tư |
| 140158 | Hua Lin | Hạng thứ tư |
| 140159 | Giang Hưng | Hạng ba |
| 140160 | Lục Lôi | Hạng thứ tư |
| 140161 | Tang Yaofeng | Hạng thứ ba |
| 140162 | Chu Diên | Hạng thứ tư |
| 140163 | Phụ trách quân sự | Hạng thứ tư |
| 140164 | Hoàng Thu Thạch | Hạng thứ tư |
| 140165 | Chu Mộng Như | Hạng thứ ba |
| 140166 | Vương Chiêu Vệ | Hạng ba |
| 140167 | Tôn Nghị | Hạng thứ ba |
| 140168 | Du Xingyue | Hạng thứ tư |
| 140169 | Chen Yiwen | Hạng Nhì |
| 140170 | Lưu Sĩ | Hạng nhất |
| 140171 | Trương Zenan | Hạng hai |
| 140172 | Vương Ngọc Thanh | Hạng hai |
| 140173 | Tào Nhạc | Hạng nhất |
| 140174 | Thiệu Trúc Quân | Hạng Nhì |
| 140175 | Dương Đan Kỳ | Hạng ba |
| 140176 | Ding Minji | Hạng thứ ba |
| 140177 | Chu Tư Dao | Hạng ba |
| 140178 | Võ Đan Đan | Hạng Nhì |
| 140179 | Lý Ninh | Hạng Nhì |
| 140180 | Wu Yanli | Hạng thứ tư |
| 140181 | Triệu Hành Tinh | Hạng thứ tư |
| 140182 | Trương Tử Vi | Hạng thứ tư |
| 140183 | Xu Mục Dương | Hạng hai |
| 140184 | Chen Weizhuo | Hạng hai |
| 140185 | Chu Peng | Hạng Nhì |
| 140186 | Jia Ru | Hạng thứ tư |
| 140187 | Giông tố | Hạng nhất |
| 140188 | Xu Yan | Hạng hai |
| 140189 | Lý Chân | Hạng thứ ba |
Tiến sĩ sinh viên (kể cả sinh viên trực tiếp tiến sĩ) được hưởng soi cầu rồng bạch kim 888 bổng sinh viên năm nhất bằng với soi cầu rồng bạch kim 888 phí của năm đầu tiên nhập soi cầu rồng bạch kim 888
Thời gian thông báo công khai 28-30,Trong thời gian công khai nếu có ý kiến phản đối, vui lòng báo cáo giáo viên Xu ở 110, Zhongda Yin Hội đồng xét tuyển của trường sẽ nghiên cứu và phản hồi kịp thời
Trường soi cầu rồng bạch kim 888 hàng năm11tháng30Gần đây, soi cầu rồng bạch kim 888 bổng soi cầu rồng bạch kim 888 thuật sau đại soi cầu rồng bạch kim 888 cho năm soi cầu rồng bạch kim 888 hiện tại sẽ được phân phát cho các sinh viên chiến thắng trong một lần và soi cầu rồng bạch kim 888 bổng soi cầu rồng bạch kim 888 tập mà sinh viên sau đại soi cầu rồng bạch kim 888 nhận được sẽ được ghi vào hồ sơ trạng thái sinh viên

