
Số sê-ri | Tên | Giới tính | Chuyên môn kinh doanh | Đơn vị và bộ phận công tác | Chức danh chuyên môn | Năm bắt đầu hợp tác |
1. | Huang Yinwu | Nam | Kiến trúc | Trung tâm hợp tác nông thôn Shaxiyuan | Kiến trúc sư | 2015.09 |
2. | Lưu Yên | Nữ | Lịch sử kiến trúc | cao thủ chốt số 888, Đại học Nam Kinh | Giảng viên | 2015.09 |
3. | Trương Kỳ | Nữ | Kiến trúc | Công ty TNHH AVIC Mileage | Kiến trúc sư | 2015.09 |
4. | Yu Yafang | Nữ | Lịch sử kiến trúc | cao thủ chốt số 888 và Quy hoạch Đô thị, Đại học Quý Châu | Giáo sư | 2016.09 |
5. | Ju Dedong | Nam | Quy hoạch đô thị và nông thôn | Viện Thiết kế và Quy hoạch Đô thị Trung Quốc Thành phố nổi tiếng | Chuyên gia lập kế hoạch cấp cao | 2016.09 |
6. | Chen Chong | Nam | Quy hoạch đô thị và nông thôn | Viện Quy hoạch và Thiết kế Vùng thuộc Viện Thiết kế và Quy hoạch Đô thị Quảng Châu | Chuyên gia lập kế hoạch cấp cao | 2016.09 |
7. | Chen Yi | Nam | Kiến trúc | Viện nghiên cứu và thiết kế kiến trúc cổ Chiết Giang | Kỹ sư cao cấp cấp giáo sư | 2016.09 |
8. | Huang Yiling | Nữ | Quy hoạch đô thị và nông thôn | Phòng Quy hoạch Sở Phát triển Đô thị và Nông thôn tỉnh Giang Tô | Thành viên trưởng bộ phận | 2016.09 |
9 | Trương Kiến Vệ | Nam | Lịch sử kiến trúc | Trường Di sản Văn hóa và Khảo cổ học, Đại học Bắc Kinh | Phó giáo sư | 2017.06 |
10 | Chaqun | Nữ | Lịch sử kiến trúc | Viện nghiên cứu di sản văn hóa Trung Quốc | Kỹ sư cấp cao | 2017.06 |
11 | Vương Đào | Nữ | Lịch sử kiến trúc | Bảo tàng Nam Kinh | Cộng tác viên thư viện nghiên cứu | 2017.06 |